| bao lan | Nh. Ban công. |
| bao lan | (bao lơn) dt. Hành-lang trên gác, trên lầu. |
Cái cửa hẹp ra bao lan vừa mở , một luồng ánh trăng ở phía tay phải chiếu xiên chếch vào sàn. |
Ra bao lan , nàng khẽ khép cửa lại , bảo Hồng : Chị phán chị ấy vừa ở cữ được hơn một tháng nay , nên người còn yếu lắm. |
| Bóng cây ngã đến gần đường bao lan. |
| Cái trống cái và cái đòn tre chơ chỏng lăn bên tường bao lan. |
| Thằng Mới lễ mễ bưng mâm lòng lợn đậu phụ đặt vào chiếc chiếu giữa đình Lý trưởng ngồi xếp bằng tròn bên cạnh bao lan , vừa uống rượu vừa cà giêng cà tỏi : Con mẹ đĩ Dậu ! Mày đã biết nhục chưa con ! Ông còn làm cho bõ ghét mới thôi. |
| Bây giờ đến cái áo thì Mịch lại viền lộn và cạp trái !... Bực mình , ném cái vạch xuống sàn gác , vứt cả thúng khâu đấy , Mịch đứng lên , thừ người ra , Mịch ra bao lan nhìn xuống phố cho khuây khỏa. |
* Từ tham khảo:
- bao lăm
- bao lâu
- bao lơn
- bao mua
- bao nả
- bao nài