Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bao hoa
dt.
Phần bao ởbên ngoài nhị đực và nhị cái của hoa gồm đài và tràng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bao la
-
bao la thiên địa
-
bao lan
-
bao lăm
-
bao lâu
-
bao lơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Combo gồm 3 xửng dimsum : há cảo tôm tươi , chân gà hấp tàu xì , bánh xếp tôm thịt chiên , cơm chiên Dương Châu , tráng miệng bằng bánh b
bao hoa
cúc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bao hoa
* Từ tham khảo:
- bao la
- bao la thiên địa
- bao lan
- bao lăm
- bao lâu
- bao lơn