| bảo ban | đt. Dạy-dỗ, chỉ biểu: Bảo-ban việc phải trái. |
| bảo ban | đgt. Nói cho biết điều hay lẽ phải mà noi theo, làm theo: bảo ban con cái o bảo ban nhau cùng làm. |
| bảo ban | đgt Dạy cho biết nên làm điều gì, tránh điều gì: Cháu nghe lời ông bảo ban. |
| bảo ban | Dạy dỗ: Bảo-ban đường làm ăn, bảo ban đường cư-xử. |
Mợ phán bèn quát mắng ngay lập tức : À , mày lại bênh con mày , mày lại chửi tao phải không ? Đứa nào thì cũng dạy dỗ bảo ban chứ ! Bé không vin , cả gẫy cành. |
| Tao muốn cho con mày hay , tao mới bảo ban chứ. |
| Nàng chế nhạo nói lại : Chị em một nhà , mà ngày nào cũng đánh với đập ! Chẳng khác con trâu , con chó ! Thì bảo ban , dạy dỗ mày , mày không nghe , tao phải đánh chứ. |
| Tôi đã đau khổ nhiều về nó mà không sao bảo ban được. |
| Thiện coi Lương như một người mẹ , và Lương chăm nom , bảo ban Thiện như một người chị gái đối với em. |
| Bởi vậy ông Cả nhờ tôi rèn cặp cho anh ta , và bảo ban thêm. |
* Từ tham khảo:
- bảo bọc
- bảo bối
- bảo cái
- bảo chính đoàn
- bảo chủ
- bảo chủng