| bảo bối | dt. 1. Vật quý giá hết sức, được trân trọng, giữ gìn: bảo bối gia truyền. 2. Vật có phép lạ của thần tiên, theo mê tín. |
| bảo bối | dt (H. bảo: quí; bối: loài sò, vật quí) Vật quí giá: Giữ vật kỉ niệm như bảo bối. |
| bảo bối | (bửu-bối) dt. Vật quí-báu. |
| bảo bối | d. X. Bửu bối. |
| Trước khi đi , mẹ Miên cẩn thận lấy từ trên chạn chiếc mươn đã lên nước bóng loáng , bảo bối của gia đình Miên , ngả bên bếp lửa ngấu trấu đỏ rực , đượm lửa. |
| Hoàng N. cũng như nhiều đồng nghiệp khác phải có mối lái , đại lý bbảo bối(thuốc kích dục cho đàn ông) riêng. |
| Giọng hát nội lực , đầy lửa chính là bbảo bốicủa cô gái này khi bước vào đêm thi quyết định tới đây. |
| Dễ thấy , mẫu túi quả trám của Gucci là bbảo bốibất ly thân của các quý cô sành điệu , Túi đeo ngang hông 'làm mưa làm gió' trên phố , được kết hợp linh hoạt từ phong cách tối giản đến nổi loạn. |
| Pocketful of sunshine một chiếc túi chứa đầy ánh mặt trời hẳn là bbảo bốikỳ diệu mà ai cũng muốn sở hữu. |
| bảo bốimàn ảnh Hàn Park Bo Young để kiểu tóc nào cũng đẹp. |
* Từ tham khảo:
- bảo cái
- bảo chính đoàn
- bảo chủ
- bảo chủng
- bảo chứng
- bảo cô