| bảo chủ | dt. Người đứng chịu trách-nhiệm. |
| bảo chủ | dt. Người đứng ra bảo đảm cho một người khác. |
| bảo chủ | d. 1. Người đứng bảo đảm cho người khác. 2. X. Bầu chủ. |
| bảo chủ | Xem "bầu chủ". |
Ông Huấn Cao lặng nghĩ một lát rồi mỉm cười : "Về bảo chủ ngươi , tối nay , lúc nào lính canh trại về nghỉ , thì đem lụa , mực , bút và một bó đuốc xuống đây rồi ta cho chữ. |
| Để đảm bbảo chủđộng , thuận tiện cho việc giải tỏa hành khách , Công ty đề nghị Sở GTVT Hà Nội cấp 700 phù xe hiệu xe tăng cường mỗi đợt giải tỏa khách (nếu có phát sinh Công ty sẽ chủ động đề nghị Sở GTVT Hà Nội hỗ trợ cấp thêm). |
| "Đảm bbảo chủtịch Tập không mất thể diện là ưu tiên hàng đầu đối với Trung Quốc" , một quan chức Trung Quốc trả lời Reuters. |
| ODKB , gồm các nước thuộc Liên Xô trước đây là Nga , Armenia , Belarus , Kazakhstan , Kyrgyzstan , Tajikistan và Uzbekistan , được thành lập năm 1995 để duy trì không gian phòng thủ thống nhất , phối hợp đáp trả các nguy cơ đe dọa hòa bình , tấn công xâm lược cũng như đảm bbảo chủquyền và toàn vẹn lãnh thổ cho các nước thành viên. |
| Ảnh : Thành Chung Sau khi nghe Phó trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Hà Tĩnh Nguyễn Văn Sơn báo cáo kết quả Kỳ họp thứ 6 , Quốc hội khóa XIV , trên tinh thần dân chủ , cởi mở và thẳng thắn , cử tri huyện Hương Khê nêu ý kiến đề nghị Quốc hội , Chính phủ , các bộ , ngành tiếp tục quan tâm đầu tư cơ sở hạ tầng đối với các xã , huyện miền núi khó khăn , đặc biệt là hạ tầng cơ sở vật chất văn hóa , giáo dục , y tế... Hỗ trợ nông dân đầu tư chế biến , bảo quản sản phẩm nông nghiệp , cây ăn quả có múi để đảm bbảo chủđộng đầu ra sản phẩm ; chỉ đạo doanh nghiệp giúp nông dân ổn định khâu tiêu thụ sản phẩm ; có chính sách giúp hộ nghèo , cận nghèo vay vốn phát triển sản xuất Phát biểu tại buổi tiếp xúc cử tri , Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ cảm ơn cử tri đã tin tưởng về kết quả KT XH của đất nước cũng như đánh giá cao nội dung , chất lượng và những đổi mới của kỳ họp Quốc hội vừa qua. |
| Kienlongbank cũng nắm trong tay khối tài sản đảm bbảo chủyếu là bất động sản. |
* Từ tham khảo:
- bảo chủng
- bảo chứng
- bảo cô
- bảo cử
- bảo dưỡng
- bảo dưỡng kĩ thuật