| bảo dưỡng | dt. (Pháp): Bảo-bọc, nuôi-dưỡng: Nghĩa vụ bảo-dưỡng của cha mẹ có thể chấm dứt khi con đã thành-nhân (entretien). |
| bảo dưỡng | đgt. 1. Chăm sóc, nuôi nấng: bảo dưỡng mẹ già o Hai lo phận gái hồng nhan, Sợ chi bảo dưỡng mưu toan lẽ gì (Lục Vân Tiên). 2. Trông nom, tu bổ thường xuyên: bảo dưỡng cầu cống o bảo dưỡng theo định kì. |
| bảo dưỡng | đgt (H. bảo: chăm sóc; dưỡng: nuôi) 1. Chăm nom, nuôi nấng: Hai lo phận gái hồng nhan, sợ khi bảo dưỡng, lo toan lẽ gì (LVT). 2. Chăm nom, giữ gìn được tốt: Bảo dưỡng đường sá. |
| bảo dưỡng | dt. Giữ-gìn nuôi nấng. |
| bảo dưỡng | đg. 1. Chăm nom và nuôi nấng. 2. Giữ gìn ở tình trạng có thể sử dụng được bình thường hoặc tốt. Bảo dưỡng đường và cầu. |
| bảo dưỡng | Giữ-gìn nuôi nấng. |
| Vậy nàng hãy cứ nên bình tĩnh mà bảo dưỡng thân thể , sớm muộn ta sẽ vời chàng họ Dư đến đây , để nàng được nối mối duyên xưa. |
| Hào kiệt các lộ đều hưởng ứng , chỉ có tri phủ Tam Giang1366 là Đỗ Duy Trung (Duy Trung là thổ hào ở Thao Giang) bảo dưỡng quan lại nhà Minh nên không chịu theo thôi. |
| Theo báo cáo , chỉ số sản xuất công nghiệp của Tổng cục Thống kê công bố thì một số ngành có chỉ số sản xuất năm 2020 giảm mạnh như : Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng giảm 33 ,5% ; khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên giảm 12% ; sản xuất mô tô , xe máy giảm 9 ,7% ; sửa chữa , bảobảo dưỡng lắp đặt máy móc , thiết bị giảm 9 ,4% ; sản xuất xe có động cơ giảm 6 ,7% ; sản xuất đồ uống giảm 5 ,2% ; thoát nước và xử lý nước thải giảm 5 ,2% ; Một số ngành có chỉ số tồn kho ước tính tại thời điểm 30/12/2020 tăng cao so với cùng thời điểm năm trước như : Sản xuất than cốc , sản phẩm dầu mỏ tinh chế tăng 231 ,6% ; sản xuất sản phẩm điện tử , máy vi tính và sản phẩm quang học tăng 143 ,9% ; sản xuất kim loại tăng 126% ; sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic tăng 79 ,3% ; sản xuất sản phẩm thuốc lá tăng 56 ,6% ; sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất tăng 44 ,5% ; in , sao chép bản ghi các loại tăng 37 ,7% ; sản xuất mô tô , xe máy tăng 37% ; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc , thiết bị) tăng 35 ,2% ; chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ , tre , nứa tăng 27% ; sản xuất trang phục tăng 24 ,3%. |
| Đây là nghị định về sản xuất lắp ráp và nhập khẩu , kinh doanh dịch vụ bảo hành bbảo dưỡngxe ô tô được các tổ chức quốc tế , các nhà nhập khẩu rất quan tâm. |
| Theo đánh giá ban đầu , nguyên nhân dẫn đến tháp ăng ten bị đổ là do cấp gió quá sức chịu đựng của thiết kế công trình hoặc do công tác kiểm định , bbảo dưỡngchưa kịp thời. |
| Tuy nhiên , đối với các hồ chứa nhỏ , do xây dựng đã lâu trong điều kiện hạn chế về kinh phí , kỹ thuật và không được duy tu , bbảo dưỡngthường xuyên nên tình trạng các hồ có dấu hiệu xuống cấp , hư hỏng một số hạng mục đầu mối. |
* Từ tham khảo:
- bảo dưỡng kĩ thuật
- bảo đảm
- bảo đảm đường sá
- bảo đảm hậu cần
- bảo đảm tiền phát hành
- bảo hành