| bảo cử | đt. Đề cử, cử người làm việc với trách-nhiệm cụ-thể hay tinh-thần của mình. // (R) Bàu-cử. (X. Bàu-cử). |
| bảo cử | Nh. Bầu cử. |
| bảo cử | Xt. Bầu-cử. |
| bảo cử | đg. X. Bầu cử (cũ). |
| bảo cử | Xem chữ "bầu-cử". |
Hoàng Phúc được gọi về , có tâu xin bảo cử các thổ hào làm quan như phụ đạo Bình Nguyên là Hoàng Ngân Phong , con Tri phủ Đỗ Hy Vọng là Đỗ Cử , con Diêm vận đồng tri Thân Bí Quyết là Bá Tuân. |
* Từ tham khảo:
- bảo dưỡng
- bảo dưỡng kĩ thuật
- bảo đảm
- bảo đảm đường sá
- bảo đảm hậu cần
- bảo đảm tiền phát hành