| bảo bọc | đt. Nuôi-dưỡng, che-chở: Nhờ bảo-bọc. |
| bảo bọc | đgt. Che chở, nuôi sống, đùm bọc: bảo bọc cho tai qua nạn khỏi. |
| Nhưng trong câu bác hỏi , ông giáo hiểu lắm , có ngầm chứa sự khoan nhượng thông cảm , sự chấp nhận kể cả đối với những người yếu đuối cần được bảo bọc che chở. |
| Càng về gần miền đất sẽ bảo bọc cho gia đình , ông giáo càng thấy mình bị nhiều định kiến. |
| Cháu thấy nhiều người bị làng xã ức hiếp , lên nương náu trên trại Tây Sơn Thượng một thời gian , về sau được bác biện giúp đỡ bảo bọc , cũng sinh sống được. |
| Giáo Hiến chán nản , nói : Tôi cũng không biết vậy , nên có ý định gửi cháu Kiên lên Tây Sơn thượng , nhờ ông bảo bọc che chở cho một thời gian. |
| Có phải đây là nhà cụ tri áp ? Ông tri áp hỏi lại : Có việc gì ? Cha chúng cháu sai chúng cháu đến biếu cụ chút quà mọn nhân tiết cơm mới , gia đình chúng cháu về đây được cụ bảo bọc cho nên mới có cái ăn cho đến mùa này. |
| Ông nói gần như quát tháo : Mày uống nước xong rồi nằm ngủ , mặc xác mọi người à ? Ai bảo bọc giúp đỡ gia đình mày ? Ai giúp muối , giúp gạo cho mày ? Mày bỏ rẫy đi biệt bao lâu , bây giờ bị chém , được anh em cứu khiêng xác về đây , vậy mà còn không biết nghĩ , chỉ một mực nói dối. |
* Từ tham khảo:
- bảo bối
- bảo cái
- bảo chính đoàn
- bảo chủ
- bảo chủng
- bảo chứng