| bảo an binh | dt. Lực lượng vũ trang của chính phủ Trần Trọng Kim do Nhật lập ra sau khi đảo chính Pháp ở Việt Nam, bị tan rã nhanh chóng trong Cách mạng tháng Tám. |
| bảo an binh | dt (H. binh: lính) Như Bảo an. |
| Mục tiêu quan trọng được giao cho Đoàn thanh niên cứu quốc Thành Hoàng Diệu lúc bấy giờ là phải chiếm lĩnh Trại bbảo an binhtrên phố Hàng Bài. |
| Khi Đoàn đến Trại bbảo an binh, cổng trại được khóa chặt , có hai lính gác. |
| Đoàn thì đổ bộ vào Bắc Bộ Phủ chiếm dinh quan khâm sai đại thần , đoàn thì chiếm Bbảo an binh, đoàn thì chiếm sứ quán phái bộ Nhật. |
* Từ tham khảo:
- bảo an đoàn
- bảo anh
- bảo ban
- bảo bọc
- bảo bối
- bảo cái