| bảo anh | bt. Nuôi, săn-sóc, dạy-dỗ trẻ con giùm người và bênh-vực, che-chở những đứa bị hành-hạ. |
| bảo anh | đgt. Trông nom, chăm sóc, bảo vệ trẻ em: viện bảo anh. |
| bảo anh | đgt (H. bảo: giữ gìn; anh: trẻ nhỏ) Chăm sóc trẻ em: Lập hội bảo anh. |
| bảo anh | dt. Chăm sóc, giữ gìn con nít. // Bảo-anh viện. |
| bảo anh | đg. Trông nom săn sóc con trẻ. Viện bảo anh. |
Ai bảo anh thế ? Đốc tờ. |
| Bây giờ không biết có nên cho Chuyên vào tròng một lần nữa không ? Chuyên nói : Đấy tôi đã bảo anh đừng lo. |
| Thầy thuốc đã bảo anh biết rằng bệnh anh tự nhiên khỏi hẳn. |
| Anh Dũng , anh đã bảo anh không cần gì gia đình , anh không biết đến gia đình nữa , thì can chi anh phải lánh xa , can chi anh phải buồn. |
| Xong rồi ta lại bảo anh , hôm nay có phát quần áo cho trẻ con nghèo. |
Trúc giật mình , quay lại nhìn Dũng , ngạc nhiên : Anh bảo anh là con gì kia ? Hai người cất tiếng cười to. |
* Từ tham khảo:
- bảo ban
- bảo bọc
- bảo bối
- bảo cái
- bảo chính đoàn
- bảo chủ