| bằng trạc | trt. Cùng một trạc, một lứa, một vóc: Hia đứa bằng trạc nhau. |
| bằng trạc | tt. Cùng một lứa tuổi, xấp xỉ nhau: Hai đứa bằng trạc nhau. |
| Trong khi bằng trạc tuổi ấy , Tô Hoài còn hóm hỉnh tinh nhanh không kém ngày xưa thì Tế Hanh như nẫu đi , tóp lại. |
| Để tới vụ xuân sang năm , tôi sẽ rủ cậu lên Hưng Hóa đấu cờ với một người bạn gái bằng trạc tuổi cậu. |
| Thu tên cô bé mảnh dẻ dịu dàng đã sống với tôi những giây phút êm đềm trong giấc mơ ấy là một cô học trò bằng trạc tôi. |
* Từ tham khảo:
- bằng trang
- bằng trắc
- bằng chiến
- bằng vai
- bằng vai ngang vế
- bằng vai phải lứa