| bằng trang | trt. Trang lứa, một cỡ: Hai đứa bằng trang nhau // Bằng mặt, ngang như mặt nước: Đứng xa trông ngọn cây bằng trang. |
| bằng trang | tt. l: Bằng phẳng: Mặt đường bằng trang. 2. Bằng nhau: Hai đứa cao bằng trang. |
| Dù YouTube đã cố gắng hạn chế việc những nội dung xấu rơi vào tầm mắt của các bé bbằng trangriêng YouTube Kids , nhưng những video giả mạo với nội dung độc hại vẫn xuất hiện , và vượt qua các bộ lọc tự động của Google. |
| Sao Hollywood khoe thân không nội y bbằng trangphục xuyên thấu , hở hang gây sốc khi xuất hiện chốn đông người. |
| Bà Mai Kiều Liên tại Lễ khánh thành Trang trại Vinamilk Organic Đà Lạt +Thưa bà , tại sao Vinamilk quyết định tiên phong với phân khúc Organic bbằng trangtrại bò sữa organic ngay tại Việt Nam? |
| Hải quan Thẩm Quyến cho biết sẽ theo dõi chặt chẽ các hình thức buôn lậu mới sử dụng các thiết bị công nghệ cao , đồng thời tăng cường năng lực bbằng trangthiết bị công nghệ , bao gồm thiết bị bay không người lái và màn hình có độ phân giải cao để phát hiện hoạt động buôn lậu. |
| Trước trận đại chiến vào 17h00 chiều nay (10/03) với Westports Malaysia Dragons , Akeem Scott đã kêu gọi CĐV Saigon Heat phủ kín CIS bbằng trangphục đỏ. |
| Theo đó , thông qua đoạn video đăng tải trên fanpage của Saigon Heat , hậu vệ người Jamaica Mỹ kêu gọi CĐV của "ông 30" phủ kín CIS bbằng trangphục đỏ. |
* Từ tham khảo:
- bằng trắc
- bằng chiến
- bằng vai
- bằng vai ngang vế
- bằng vai phải lứa
- bằng xương bằng thịt