| bằng xương bằng thịt | 1. Con người đích thực với đầy đủ đặc điểm thân xác, da thịt cụ thể như vẫn gặp, vẫn thấy ở ngoài đời: Họ không phải là con người trong tiểu thuyết, mà là con người bằng xương bằng thịt lo miếng cơm manh áo đời thường. 2. Rất cụ thể, rõ ràng như vốn có như sự thật: Bà cụ như là hiện thân bằng xương bằng thịt của cả cuộc đời cay đắng, lầm than. |
* * * Dân phủ Qui Nhơn được tận mắt trông thấy một ông hoàng bằng xương bằng thịt vào một sáng tháng Tư. |
| Dứt khoát , tôi phải trở về bằng xương bằng thịt chứ không phải bằng những đồng đô la. |
| Anh hiện diện bằng xương bằng thịt. |
Vậy , bây giờ anh đã đến , em biết làm gì đâỷ Cái lúc em chao đảo nhất , em nghĩ đến anh như một điều linh thiêng , như một hoài niệm , chứ em hoàn toàn không bao giờ nghĩ rằng em sẽ đến tìm anh , để chia sẻ với anh con người bằng xương bằng thịt. |
| Em đã thăng hoa thành vần thơ chứ không phải bằng xương bằng thịt. |
| Trong phút chốc , tôi quên đi rằng chủ thể của những bức tranh đó là con người thực sự bằng xương bằng thịt. |
* Từ tham khảo:
- bẳng
- bẳng chẳng
- bẵng
- bắng
- bắng nhắng
- bắng nhắng như nhặng vào chuồng tiêu