| bẵng | trt. Bặt, im, vắng lâu: Bẵng đi một dạo // Phứt, hẳn, không nghĩ đến: Quên bẵng, bỏ bẵng // Đúng, chẵn, không thừa: Trúng bẵng, thấy bẵng, bù chẵn-bẵng bạc |
| bẵng | - tt. 1. Vắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu: bẵng tin. 2. Quên hẳn, hoàn toàn không nghĩ tới trong một thời gian dài: quên bẵng bỏ bẵng. |
| bẵng | tt. 1. Vắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu: bẵng tin. 2. Quên hẳn, hoàn toàn không nghĩ tới trong một thời gian dài: quên bẵng o bỏ bẵng. |
| bẵng | trgt 1. Không có tin tức gì trong một thời gian khá dài: Bẵng một dạo vắng mặt y (Ng-hồng). 2. Không nhớ lại một tí nào: Quên bẵng chuyện cũ. |
| bẵng | dt. Im ngưng hẳn: Bắng tin không lẽ ngồi trơ ngóng chàng (V.d). // Im bẵng, quên bẵng. |
| bẵng | t. ph. 1. Bặt tin, không có tin tức. Nó bẵng đi một thời gian, bây giờ mới lại về. 2 Hẳn đi, đứt đi. Quên bẵng. |
| bẵng | Tiếng đưa đẩy, tiếng đệm: Cỏ cây xem bẵng tần-ngần, Yên-hà năm ngoái mười phần khác xưa (thơ Thiên thai). |
| bẵng | Im hẳn, không nói đến nữa: Bỏ bẵng đi. |
Trương chưa biết mặt chú rể , còn tên chú rể chàng có đọc trong bức thư của một ông chú gởi cho , nhưng vì không để ý nhớ nên chàng cũng quên bẵng đi. |
Trương bước vào phòng và đến chỗ Phương ngồi cúi xuống hôn nhẹ một cái vào má Phương , vui vẻ nói : Ừ nhỉ ! Mình quên bẵng đi mất. |
Loan giật mình : Ra năm nay có hội chợ , mà tôi quên bẵng đi đấy. |
Thảo đỡ lời chồng : Phải ấy , hôm nay rét mà quên bẵng đi mất. |
Dưới chân , bờ ruộng , kẻ ngang kẻ dọc trông như bàn cờ , mỗi chỗ mỗi khác , công việc đồng áng thong dong , tiếng gà gáy chó sủa văng vẳng gió đưa lên đồi làm cho chúng tôi quên bẵng mình là người thời buổi nay , ở lùi lại thời hồng hoang thái cổ. |
bẵng đi mấy tháng , người cho thuê ngựa lại thấy Quang đến , nhưng lần này chiều không thấy đem ngựa về. |
* Từ tham khảo:
- bắng
- bắng nhắng
- bắng nhắng như nhặng vào chuồng tiêu
- bặng nhặng
- bặng xặng
- bắp