| bắng nhắng | tt. Làm ra vẻ ồn ào rối rít để tỏ ra mình là quan trọng, tài giỏi hơn người: tính bắng nhắng o Cái thằng bắng nhắng ấy, chấp làm gì. |
| bắng nhắng | tt Có thái độ và cử chỉ tỏ ra là mình có vai trò quan trọng: Bắng nhắng như nhặng vào chuồng tiêu (tng). |
| bắng nhắng | t. Có điệu bộ lăng xăng, làm ra vẻ ta đây tài giỏi hay có cương vị. Tên sĩ quan Mĩ bắng nhắng với lính nguỵ. |
| Lãng chờ cả buổi chiều : không có lúc nào Lãng được ngồi nói chuyện riêng với cha ! Lúc nào cái anh chàng bắng nhắng cũng chen vào chuyện nhà ông giáo như một " người nhà ". |
| Mãi buổi tối , sau khi ăn cơm xong , một nghĩa quân trong đoàn ngựa thồ tìm hỏi Lợi chút việc , anh chàng bắng nhắng vội lên trại gặp thủ kho , Lãng mới thở phào nhẹ nhõm. |
| Tiếng Bọ Muỗm bắng nhắng thế , nhưng dù thế cũng phải kiềng kẻ gan dạ , nên cũng mới chỉ có những cuộc xô xát xoàng thôi. |
| Nhiều anh Châu Chấu vừa nứt mắt đã bắng nhắng lên đài. |
* Từ tham khảo:
- bắng nhắng như nhặng vào chuồng tiêu
- bặng nhặng
- bặng xặng
- bắp
- bắp
- bắp bún