| bắng | đt. X. Báng (trâu báng). |
| bắng | đgt. (Trâu bò) húc nhau: hai con trâu bắng nhau. |
| bắng | đg. (đph). Nói trâu bò húc nhau. Mấy con trâu bắng nhau toạc cả đầu. |
| bắng | (Tiếng nói vùng Nghệ-Tĩnh) Húc: Trâu bắng (trâu húc). |
Trước kia , cha mẹ Loan giao ước cho nàng làm vợ Thân đã làm một việc bán linh hồn của con đi , nay cha mẹ bắng nàng làm vợ Thân đã bán xác thịt nàng , bán nàng vì một số tiền ba nghìn bạc. |
| Lãng chờ cả buổi chiều : không có lúc nào Lãng được ngồi nói chuyện riêng với cha ! Lúc nào cái anh chàng bắng nhắng cũng chen vào chuyện nhà ông giáo như một " người nhà ". |
| Mãi buổi tối , sau khi ăn cơm xong , một nghĩa quân trong đoàn ngựa thồ tìm hỏi Lợi chút việc , anh chàng bắng nhắng vội lên trại gặp thủ kho , Lãng mới thở phào nhẹ nhõm. |
| Tiếng Bọ Muỗm bắng nhắng thế , nhưng dù thế cũng phải kiềng kẻ gan dạ , nên cũng mới chỉ có những cuộc xô xát xoàng thôi. |
| Nhiều anh Châu Chấu vừa nứt mắt đã bắng nhắng lên đài. |
| bắngchứng là với sự thống nhất cao trong chỉ đạo , điều hành công tác của lãnh đạo TP , trong 6 tháng đầu năm vừa qua , các chỉ tiêu Đà Nẵng đề ra đều đạt khá trở lên ; Đà Nẵng ngày càng có sức hút đối với du khách... (Tổng hợp). |
* Từ tham khảo:
- bắng nhắng
- bắng nhắng như nhặng vào chuồng tiêu
- bặng nhặng
- bặng xặng
- bắp
- bắp