| bằng vai | tt. Ngang hàng nhau về quan hệ họ hàng, thân tộc: Về nội tộc, ông ấy bằng vai cha tôi. |
| bằng vai | tt Ngang hàng với nhau trong quan hệ họ hàng: Chú, bác, cô, dì, cậu, mợ là những người bằng vai với cha mẹ mình. |
| bằng vai | tt. Đồng giai-cấp: Bằng vai phải lứa. |
| bằng vai | t. Ngang hàng với nhau trong họ. Chú, bác, cô, dì, cậu, mợ là những người bằng vai với cha mẹ mình. |
| Đền Vàng có bốn cổng , mỗi cổng có hai bác bảo vệ đứng gác , uy nghiêm đúng kiểu chiến binh thần thánh đạo Sikh : cao lớn , áo dài chùng màu xanh đậm , khăn cuốn tóc và thắt lưng đều màu vàng , râu quai nón , mặt nghiêm nghị , chân dạng bằng vai đứng tấn , tay cầm thanh giáo uy nghiêm. |
| Có hòn đá nghè giấy , mỗi chiều bằng vai em , tưởng em cũng không đến nỗi chật quá. |
| Tập xúc ăn bằng vai và cần cổ , nắng thay canh chan cho chén cơm khô. |
| Mới đây , Nhật Kim Anh đã quay lại trường quay điện ảnh bbằng vainữ chính trong bộ phim Cạm bẫy Hơi thở của quỷ do đạo diễn Quang Tuyến thực hiện. |
| Kristen Dunst : Hoa hồng nở sớm Người đẹp sinh năm 1982 bén duyên rất sớm với điện ảnh bbằng vaidiễn đầu tay trong New York Stories khi chỉ mới 7 tuổi. |
| Kristen diễn chung với Brad Pitt khi mới 12 tuổi Bbằng vaidiễn Claudia trong phim này , Kristen thu về cả tá giải thưởng và đề cử lớn nhỏ , trong đó đáng giá nhất là đề cử Quả Cầu Vàng cho hạng mục Nữ phụ xuất sắc nhất. |
* Từ tham khảo:
- bằng vai ngang vế
- bằng vai phải lứa
- bằng xương bằng thịt
- bẳng
- bẳng chẳng
- bẵng