| bằng vai phải lứa | Ngang bằng tương xứng nhau về ngôi thứ, không phân biệt trên dưới tuổi tác, vai vế vị thế giữa bạn bè và trong xã hội: Thầy trò mà nói chuyện cứ như là bằng vai phải lúa với nhau vậy. |
| bằng vai phải lứa | ng Cùng một lứa tuổi hoặc cùng một địa vị xã hội như nhau: Tập hợp những người bằng vai phải lứa để cùng hoạt động. |
| bằng vai phải lứa | t. Ngang hàng nhau. [thuộc bằng vai] |
| bằng vai phải lứa |
|
| Điều chị quá bất ngờ là bé Mai mặt mũi phừng phừng nổi nóng luôn với chị và nói những lời hỗn như với bạn bè bbằng vai phải lứa. |
* Từ tham khảo:
- bằng xương bằng thịt
- bẳng
- bẳng chẳng
- bẵng
- bắng
- bắng nhắng