| bằng đôi bằng lứa | Ngang bằng, cùng lứa, ngang vai, ngang vế với nhau: Họ tuy chênh lệch tuổi tác, nhưng xưng hô theo kiểu bằng đôi bằng lứa. |
| Dễ bà bằng đôi bằng lứa với mày hay saỏ Chưa nói mày đã cãi liền ! Láo quen ! Con bé bằng ngần kia , mày dám xoen xoét bảo nó lên bảy , nói cho chó no nghe à? Cái Tý đứng nép sau cột , nét mặt thìu thịu , như lo mình mới đánh rơi một tuổi lúc nào. |
* Từ tham khảo:
- bằng đôi phải lứa
- bằng được
- bằng hữu
- bằng hữu chi giao
- bằng khen
- bằng khoán