| bằng khen | dt. Bằng do tổ chức nhà nước hoặc đoàn thể xã hội tặng cho cá nhân hay tập thể có thành tích, công trạng ở mức thấp hơn huy chương, huân chương: Năm nào cô bé cũng được tỉnh tặng bằng khen. |
| bằng khen | d. Giấy của chính quyền hay đoàn thể cấp cho người có công lao, thành tích. Bằng khen chiến sĩ thi đua. |
| Ba năm học cấp hai đều xuất sắc nhất trường , được bằng khen của Ty giáo dục. |
| Em được chọn là học sinh xuất sắc nhất , được bằng khen của bộ giáo dục. |
| Tôi học một lèo , năm nào cũng được mấy bằng khen. |
| Ba năm học cấp hai đều xuất sắc nhất trường , được bằng khen của Ty giáo dục. |
| Em được chọn là học sinh xuất sắc nhất , được bằng khen của bộ giáo dục. |
| Tủ sập , bàn ghế , khung ảnh , cửa hàng có đủ các kiểu lạ của bên Tây , bên Tàu , Nhật Bản , lần nào đi bày Hội chợ cũng được bằng khen. |
* Từ tham khảo:
- bằng khoán
- bằng không
- bằng lăng
- bằng lặng
- bằng lòng
- bằng mặt chẳng (không) bằng lòng