| bằng lòng | trt. Đồng ý, nhận lời: Bằng lòng lên lương // Nh. Bằng bụng. |
| bằng lòng | - đg. Trong lòng cho là ổn, là được. Bằng lòng cho mượn. Không bằng lòng với những thành tích đã đạt được. |
| bằng lòng | đgt. 1. Cảm thấy như vậy là được, là ổn: bằng lòng với cuộc sống hiện có o không bằng lòng với thành tích hiện có. 2. Đồng ý, chấp nhận: Hai cô cậu bằng lòng lấy nhau rồi. |
| bằng lòng | tt 1. Vui vì hợp với ý mình: Tiện đây đưa một miếng trầu, chẳng ăn, cầm lấy cho nhau bằng lòng (cd). 2. Đồng ý: Chủ nhật này, anh đi chơi với tôi, anh có bằng lòng không?. 3. Đành nhận vậy: Không có thứ tốt hơn, bằng lòng mua thứ này vậy. |
| bằng lòng | bt. Khứng chịu, vui lòng nhận: Năm nay em phải lấy chồng không vui thì cũng bằng lòng mẹ cha (C.d). |
| bằng lòng | đg. t. 1. Cảm thấy vui khi được cái mình muốn có. Thầy giáo bằng lòng về kết quả của học sinh. 2. Đồng ý. Hai người bằng lòng kết hôn với nhau. 3. Đành nhận khi không thể có hơn. Thiếu xi-măng thì phải bằng lòng với vôi cát. |
| Nếu nó bằng lòng thì tốt phúc nhà tôi quá. |
| Hai anh em , người nào cũng có vẻ rất mãn nguyện , tự bằng lòng vì đã chịu khó làm được đầy đủ những công việc riêng của mình. |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bbằng lònglấy lẽ , song nàng vẫn thẹn thùng không dám nói dứt khoát , minh bạch , nàng rụt rè trả lời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
| Bà Thân mới đầu cũng không bbằng lòng. |
| Bà Thân cũng bbằng lòng, chiều ý bà. |
| Những câu chửi như : " Tiên sư cái con bé " , " mả bố nhà con bé " hoặc những câu khác cũng tương tự như thế , chúng đều học lại của mợ phán mắng nàng những lúc chúng không bbằng lòngđiều gì với nàng. |
* Từ tham khảo:
- bằng mặt chẳng (không) bằng lòng
- bằng nay
- bằng nhằng
- bằng như
- bằng nửa con mắt
- bằng phẳng