| bằng như | pht. Ví như. |
| bằng như | lt Nếu: Bằng như anh không về được thì anh điện ngay cho tôi. |
| bằng như | lt. Nếu như. |
| bằng như | l. Ví như, nếu như. |
| Vậy mà lan gió bị người thợ rừng bứt khỏi nơi sinh sống đời đời quen thuộc mang về đồng bằng như dồn dân vào trại tập trung. |
| Trên cơ sở tổng hợp các nguồn tài liệu khác nhau , bài viết trình bày khái quát các đặc điểm chính của thẻ điểm cân bbằng nhưvai trò , nội dung và quy trình thiết kế thẻ điểm cân bằng trong một tổ chức nhằm mục đích cung cấp thêm kiến thức và phương pháp để các nhà quản trị và nhân viên trong tổ chức vận dụng vào xây dựng chiến lược và quản trị hoạt động của tổ chức mình. |
| Có cách nào thể dục để cân bbằng nhưxưa không cổ |
| Những mặt bbằng nhưvậy thường được các doanh nghiệp bán lẻ khác thuê trước từ khá lâu rồi. |
| Tỉnh Nghệ An lãng phí hàng chục tỷ đồng đầu tư hạ tầng phục vụ dự án Theo ông Nguyễn Hữu Nhàn , Chủ tịch UBND xã Viên Thành , xã đang làm các thủ tục để khởi kiện Cty TNHH Globe Farm ra tòa , buộc doanh nghiệp này thực hiện 3 nội dung , gồm : Trả tiền thuê đất theo hợp đồng ; trả tiền góp đất cho HTX Nông nghiệp Viên Thành (1.000 USD/năm) ; nếu không còn nhu cầu thuê đất nữa thì phải hoàn trả lại mặt bbằng nhưban đầu , để trả lại cho xã. |
| Nhưng em là người dám hi sinh mọi thứ để được người ta yêu bbằng nhưmình yêu người ta. |
* Từ tham khảo:
- bằng nửa con mắt
- bằng phẳng
- bằng riến
- bằng sáng chế
- bằng sắc
- bằng thừa