| bằng phẳng | tt. Ngang bằng, không cao không thấp: Cánh đồng bằng-phẳng. |
| bằng phẳng | tt. 1. Có bề mặt không gồ ghề lồi lõm: địa hình bằng phẳng o san cho đất bằng phẳng. 2. Suôn sẻ, bình yên, ít có sự xáo động: cuộc sống bằng phẳng. |
| bằng phẳng | 1. Không lồi lõm: Mặt đường bằng phẳng. 2. Không có gì đặc biệt: Sống một cuộc đời bằng phẳng. |
| bằng phẳng | t. 1. Không lồi lõm. Cánh đồng bằng phẳng. 2. Đều đều, không có gì trội lên, không có gì đặc biệt. Cuộc đời bằng phẳng vô vị. |
| bằng phẳng | Không gồ lên, không lõm xuống: Bằng phẳng như mặt gương. |
| Hôm đưa thư , chàng đã bị xúc động đến một bực rất cao nên sau đó chàng cảm thấy rõ cái bằng phẳng , cái yên ổn nhạt nhẽo của cuộc đời. |
| Giá không có sự rắc rối , cứ bằng phẳng , chưa chắc mình đã yêu Thu như thế này. |
| Hai cảnh đời vẽ ra trước mắt nàng , một cảnh đời nàng thấy lộng lẫy , nhưng chất đầy những sự nguy hiểm , nàng còn sợ chưa dám cả gan bước vào , và một cảnh đời bằng phẳng đầy những sự tầm thường nhỏ mọn mà có lẽ là cảnh đời của nàng về sau đây. |
| Mặt nước hồ bằng phẳng lấp lánh như tấm gương lớn trong cái khung đục màu xám. |
| Ðời nàng sao không suông sẻ bằng phẳng tươi sáng như thế ? Hồng cúi mặt trên chậu nước mỉm cười sung sướng. |
| Những làng và ruộng ở bên kia sông đã lờ mờ bằng phẳng trong ánh chiều tạ Trên sông mấy cột buồm cao. |
* Từ tham khảo:
- bằng riến
- bằng sáng chế
- bằng sắc
- bằng thừa
- bằng trạc
- bằng trang