| bằng lăng | dt. (thực) Loại cây to, lá lớn có lông, hoa tím dợt trổ dài theo đọt nhánh; vỏ cây có chất tanin trị được tiết-tả; trái và lá trị được bện đái đường (Lagerstroe-mia speciosa). |
| bằng lăng | dt. Cây trồng làm cảnh ở công viên hoặc ven đường; cao đến 20m tán dày, lá hình bầu dục, mọc gần đối, hoa cụm, hình tháp, màu tím hồng, gỗ nâu vàng; còn gọi là cây tử vi tàu. |
| bằng lăng | dt (thực) Cây to, lá hình bầu dục, hoa mọc thành chùm màu tím, trồng lấy bóng mát: Bằng lăng bạc nắng trưa hè (Tố-hữu). |
bằng lăng quai mầu nón chấu cọc chèo dà Thân anh lao khổ em đà thấy chưa. |
| Những cái phá sặc sỡ , những cái khăn , những đôi hài sảo thêu xanh viền đỏ với bao nhiêu hoa tai bạc , vòng cổ vàng , vòng tay đen , vòng chân tím giao hoan với mây ngàn trắng màu bạc cũ , gió núi biêng biếc màu bằng lăng làm cho phiên chợ cưới và bao nhiêu cảnh vật ở chung quanh có một vẻ huyền ảo lung linh như một buổi quần tiên đại hội trong một thuở vườn thần thánh trên Thiên Đình. |
| Nghĩa và tôi ngồi dưới gốc cây bằng lăng , cách đó chừng ba mét. |
| Còn đâu khuôn cửa sổ nhìn ra hàng bằng lăng hoa tím. |
| Từ đây , những đêm khuya chấm bài , soạn bài xong , Bính thường thư giãn bằng cách thẫn thờ dưới gốc bằng lăng , thả hồn qua những chùm hoa , ngắm những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đen mịn như nhung mà bâng khuâng tự hỏi trong những ngôi sao kia , ngôi sao nào ứng với số mệnh của mình. |
| Đó là cây bằng lăng bên khung cửa xưa. |
* Từ tham khảo:
- bằng lặng
- bằng lòng
- bằng mặt chẳng (không) bằng lòng
- bằng nay
- bằng nhằng
- bằng như