| bằng hữu | dt. Bạn thân, anh em kết nghĩa với nhau: Niềm bằng-hữu. |
| bằng hữu | - dt. (H. bằng: bè bạn; hữu: bạn) Bè bạn: Nghĩa bằng hữu, bậc trung trinh, thấy hoa mai bỗng động tình xót ai (NĐM). |
| Bằng Hữu | - (xã) h. Chi Lăng, t. Lạng Sơn |
| bằng hữu | dt. Bạn bè: tình bằng hữu o Nghĩa bằng hữu bậc trung trinh, Thấy hoa mai bỗng động tình xót xa (Nhị độ mai). |
| bằng hữu | dt (H. bằng: bè bạn; hữu: bạn) Bè bạn: Nghĩa bằng hữu, bậc trung trinh, thấy hoa mai bỗng động tình xót ai (NĐM). |
| bằng hữu | dt. Bạn-bè. // Tình bằng-hữu. |
| bằng hữu | d. Bè bạn. Nghĩa bằng hữu bậc trung trinh, Thấy hoa mai bỗng động tình xót ai (Nhđm). |
| bằng hữu | Bè-bạn với nhau. |
| Tức giận là vì bạn mình không chịu nghe mình , không coi trọng tình bằng hữu của mình , ít nhất là theo định nghĩa của chàng. |
| Rồi Văn bắt đầu lo sợ... Lo sợ cho bạn , cho vợ bạn , và cho cả chính mình , và lo cho tình bằng hữu thiêng liêng kia. |
| Văn thật hết sức khôn khéo và tế nhị , không hề đả động gì đến những chuyện ‘trời ơi đất hỡi’ của chàng mà chỉ nói toàn chuyện giao tình bằng hữu. |
| Nhưng khi nghĩ đến tấm lòng ngây thơ của Liên và tình bằng hữu chân thật của mình đối với Minh , chàng bỗng tự cảm thấy xấu hổ liền đi lùi lại phía sau rồi cố chậm một hai bước để Liên vượt qua. |
| Chàng đã vượt qua bao nhiêu thử thách và sau cùng vẫn giữ được tình bằng hữu của bạn , và lòng kính phục của người chàng từng yêu thầm mến trộm... Về phần Liên thì nàng rất thơ ngây và hồn nhiên nên không hề có ý nghĩ xa xôi nào cả. |
| Đến nổi sư cụ và chú Mộc phải lấy làm lạ rằng cái tình bằng hữu của chú đối với Ngọc không ngờ thân mật đến thế. |
* Từ tham khảo:
- bằng hữu chi giao
- bằng khen
- bằng khoán
- bằng không
- bằng lăng
- bằng lặng