| bằng được | pht. Từ đi kèm ngay sau động từ biểu thị ý bằng mọi giá để đạt được kết quả: phải học bằng được tiếng Anh. |
| bằng được | trgt Cho đến kết quả cụ thể: Tìm bằng được tên thủ phạm. |
| bằng được | trt. Cho được mới thôi. |
| bằng được | ph. Cho kì có kết quả. Sửa mình bằng được mới nghe. |
Loan nói : Phải , đầy tớ thì bao giờ bằng được nàng dâu. |
| Nhớ lại mấy tháng trước đây khi Minh cứ một hai đòi chết cho bằng được vì không chịu đựng nổi cảnh mù mà thấy dở khóc dở cười ! Nàng nghĩ thầm : " Chẳng lẽ ham danh vọng đến độ sợ rằng đến khi sáng mắt rồi thì không viết văn được nữa hay sao ?”. |
Minh nhất định không chịu nghe , nằng nặc đòi Liên phải mở cửa cho bằng được. |
| Cụ cần tiền đem bán cho tôi , tôi đưa tiền cụ tiêu , từ chối không dám nhận ruộng của cụ , song cụ nhất định không nghe , đòi viết văn tự cho bằng được , thành thử... Mai nhẹ dạ , nghe ông Hàn nói , lấy làm cảm động , với ngắt lời : Thưa cụ , việc mua bán phải ra việc mua bán chứ , cháu thiết tưởng... Ông Hàn cười tỉnh : Cô cứ bày vẽ ! Cụ với cháu mãi. |
Mai như nói một mình : Mẹ con tôi tưởng được yên thân ở nơi hẻo lánh này , ai ngờ cụ chưa tha , cụ còn theo đuổi cho bằng được để cụ hành hạ. |
Lên đến gác , nàng ngồi tựa vào một chiếc ghế dựa bằng cói bện , thở hổn hển : Ðã bảo không đi , lại cứ lôi người ta đi cho bằng được ! Căn nói mỉa : Ban nãy cười như nắc nẻ thì không sao. |
* Từ tham khảo:
- bằng hữu
- bằng hữu chi giao
- bằng khen
- bằng khoán
- bằng không
- bằng lăng