| bản khắc | dt. Một dạng đồ hoạ trong đó hình ảnh là bản in của hình nổi trên gỗ, kim loại... |
| Có những bộ sách rất nhiều quyển nên số bản khắc rất lớn và đó cũng chính là vốn , vì thế nghề in cần phải nhiều thời gian. |
| Thường mỗi bản sách chỉ in tối đa ba trăm , bán hết mới lôi bản khắc ra in tiếp. |
| Để in chữ quốc ngữ họ vẫn dùng bản khắc gỗ. |
| Cũng trong năm này , một số nhà còn giữ bản khắc xưa làm kỷ niệm cũng vội chẻ làm củi vì sợ bị quy tội tàng trữ văn hóa của chế độ phong kiến. |
216 Nghiễm (trên chữ long là rồng , dưới chữ thiên) , nguyên bản khắc thiếu một nét thành trên chữ long dưới chữ đại , không có trong tự điển. |
604 Nguyên bản khắc sai nét chữ "cung" thành ra hình như chữ "quản". |
* Từ tham khảo:
- bản làng
- bản lề
- bản liệt in
- bản lĩnh
- bản lồng
- bản mặt