| bản gốc | dt. Bản xuất hiện đầu tiên, có sớm nhất, không phải do sao chụp lại, chép lại mà có: phô tô rồi giữ lại bản gốc o mất bản gốc. |
| bản gốc | dt Văn bản đầu tiên dùng làm cơ sở: Sao bản gốc của nghị quyết. |
| Một số người cố gắng tìm ra bản gốc nhưng chưa thể nói là bài dân ca ở vùng miền nào trên đất Việt Nam. |
| chỉ thoáng nhìn bộ điệu với những ngón tay bay lên bay xuống đủ cả mười ngón với nhịp điệu như mưa rào , với đôi mắt chỉ đóng ghim về một nơi bản gốc , chị đã hiểu con người này đạt đến trình độ siêu hạng như thế nào và cái tiếng động kia cũng vô hồn vô cảm ra làm sao. |
| Tôi chỉ cần có nhiều bản gốc , càng nhiều càng tốt , đánh không công , đánh giùm cũng được , miễn là có việc để làm. |
| Từ đó , Bảo tàng tượng sáp nghệ sĩ Việt Nam ở TP.HCM cũng sẽ bị đánh giá là làm việc thiếu nghiêm túc , vì không tham khảo tài liệu cho chính xác ba người con của GS Trần Văn Khê nhấn mạnh Vì vậy , chớ nên để bbản gốcmột đằng , tượng sáp một nẻo , gây tác động tiêu cực đến suy nghĩ của thế hệ mai sau về ngoại hình và nhân cách của GS Trần Văn Khê. |
| "Nhưng sau đó tôi đã phát triển theo hướng khác bbản gốc. |
| Producer Rhymastic nhận định ngay bài này hay hơn bbản gốcnhiều lần. |
* Từ tham khảo:
- bản họng
- bản kẽm
- bản khắc
- bản làng
- bản lề
- bản liệt in