| bán danh | đt. Để mất danh-dự trong một mối lợi: Có lợi bao nhiêu mà phải bán danh. |
| bán danh | đgt. Làm tổn hại lớn đến danh dự hoặc phải trả một giá quá đắt cho danh dự: mua danh ba vạn bán danh ba đồng (tng.). |
| bán danh | đgt Làm mất danh giá của mình: Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng (tng). |
| bán danh | dt. Làm mất danh của mình vì lợi: Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng (T.ng). |
| bán danh | đg. Làm mất danh giá của mình. Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng (tng.). |
| bán danh | Làm phi mất danh tiếng của mình: Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng (T-ng). |
| >> Vén màn bí mật "cuộc chia tay" của Denilson >> XM.HP , mua danh ba vạn , bbán danhba đồng... >> Denilson bất ngờ thanh lý sớm hợp đồng với Hải Phòng >> Denilson : "Chấn thương của tôi hồi phục tốt" >> Denilson lập công trong ngày vui của XM.HP >> Denilson ra sân & ghi bàn , Thể Công thắng vẫn bị... chê Quan điểm của ông về việc tiền đạo Denilson nhận lời đến thi đấu cho CLB XM Hải Phòng? |
* Từ tham khảo:
- bán dạo
- bán dâm
- bán dẫn
- bán dê bán díu
- bán đảo
- bán đắt