| bán dạo | đt. Bán rong, mang hàng đi ngoài đường rao bán, không có chỗ nhất-định. |
| bán dạo | - Nh. Bán rong. |
| bán dạo | Nh. Bán rong. |
| bán dạo | dt. Bán hàng bằng cách đi dạo từ chỗ nầy tới chỗ kia, cũng gọi là bán rong. |
| Nhưng cũng nhờ tha thẩn “”đứng đường” như thế , tôi làm quen được với một người bán dạo cây cảnh. |
| Những người bán dạo áo phông , cờ Ai Cập , đồ ăn , nước uống phục vụ người biểu tình phủ kín quảng trường. |
| Chó trông giữ nhà cho chủ cả ngày lẫn đêm nên dân gian có câu : Chó nào là chó sủa không Không người bán dạo thì ông đi đường Người Việt xưa tin rằng để chó đá ngoài cổng có thể xua đuổi tà ma , vì vậy ở cổng làng , cổng ngõ xóm hay mỗi gia đình đều có tượng chó đá , thậm chí nhiều ngôi mộ táng cũng có. |
| Sáng hai mẹ con đội cái rổ hay dong xe đạp đi bbán dạo, chiều đổ bánh bò , bánh kẹp , bánh khoai mỳ. |
| Rồi cũng tự chở chiếu đi bbán dạo. |
| Loạn giống cây ăn quả bbán dạoở Bình Định. |
* Từ tham khảo:
- bán dâm
- bán dẫn
- bán dê bán díu
- bán đảo
- bán đắt
- bán đấu giá