| bán dẫn | I. dt. Nh. Chất bán dẫn. II. tt. Có thuộc tính trung gian giữa chất dẫn điện và chất không dẫn điện: đài bán dẫn. |
| bán dẫn | tt (lí) (H. bán: nửa; dẫn: đưa tến) Có độ dẫn điện nhỏ hơn độ dẫn điện của chất dẫn điện và lớn hơn độ dẫn điện của chất cách điện, trong điều kiện bình thường: Đài thu thanh bán dẫn. |
| bán dẫn | (lí) t. Nói chất không hoàn toàn dẫn điện, có điện trở ở trong khoảng điện trở các kim loại và các chất cách điện và giảm xuống khi nhiệt độ tăng, dùng vào việc khuếch đại dòng điện hoặc biến dòng xoay chiều thành dòng không đổi. |
Nhân dân tụ tập quanh người hàng xóm có chiếc đài bán dẫn nhỏ để nghe tin tức. |
| Đầu anh buộc ngang một cái khăn rằn , nách cắp một chiếc cặp giả da thứ của trẻ con đi học và mang một chiếc ra đi ô bán dẫn kiểu Nhựt. |
| Một lần vào hồi còn đi học , một lần nằm trên võng ở giữa rừng qua chiếc đài bán dẫn , và một là ở đây. |
| Tiếng máy thuyền dưới sông , tiếng xe lam trên bến , tiếng đài bán dẫn , băng cát set mở to hết cỡ như chửi nhau , thách đố nhau , nháo nhác inh ỏi. |
Còn cái này nữa , anh mang đi giúp tôi ! Một chiếc đài bán dẫn nhỏ được đặt ngay ngắn trong chiếc hộp gỗ trên ô cửa sổ. |
| Do vậy , BQLDA cần căn cứ theo thực tế phương tiện lưu trữ là phương tiện lưu trữ thông tin từ tính , quang học , bbán dẫnhay loại khác để xác định mã số chi tiết tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu , nhập khẩu Việt Nam cho mặt hàng phần mềm nhập khẩu. |
* Từ tham khảo:
- bán dê bán díu
- bán đảo
- bán đắt
- bán đấu giá
- bán đổ bán tháo
- bán độ