| bạc má | dt. Tên vài loài động-vật có má trắng: Chim bạc-má, khỉ bạc-má, cá bạc-má. |
| bạc má | tt. (Động vật) có vệt trắng ở hai bên má hoặc hai bên đầu: cá bạc má o chim bạc má. |
| bạc má | tt (động) Chỉ một số động vật có lông trắng ở hai bên đầu: Cầy bạc má; Khướu bạc má. |
| bạc má | dt. (đ.) Một thứ chim nhỏ có chòm lông trắng hai bên má. |
| bạc má | d. Loài chim nhỏ có lông trắng ở hai bên đầu. |
| bạc má | d. Loài cáo có hai má trắng. |
| bạc má | Một thứ chim con, trắng hai má. |
Tôi hỏi thằng Cò : Con gì lạ vậy ? Con vượn bạc má. |
| Con vượn bạc má đứng thẳng hai chân sau lên như người. |
| Hai người đàn bà lắc đầu quầy quậy , xua tay từ chối , nhưng con vượn bạc má không chịu đi , cứ đứng giậm chân kêu " Ché~ét , ché...ét ". |
| Bỗng nghe con vượn bạc má kêu " ché... ét , ché... ét " trong lều , và tiếng chú Võ Tòng nói : thằng bé của anh nó lên đấy ! " Vào đây An ! tía nuôi tôi gọi. |
| Con vượn bạc má ngồi vắt veo trên một thanh xà ngang , nhe răng dọa tôi. |
Con vượn bạc má lại kêu " Ché... ét ché. |
* Từ tham khảo:
- bạc màu
- bạc mày
- bạc mày
- bạc mặt
- bạc mặt
- bạc mầu