| bạc màu | tt. (Đất) nghèo dinh dưỡng và đã chuyển sang màu trắng bạc hoặc nhạt, do bị xói rửa nhiều: đất bạc màu. |
| bạc màu | tt Nói đất đã bị nước cuốn trôi chất dinh dưỡng: Người đất bạc màu thì giúp cho dân Thủ đô cách sống tiết kiệm (HgĐThuý). |
| Chiếc áo cánh nhuộm nâu đã bạc màu và vá nhiều chỗ bị ướt đẫm , dán chặt vào lưng nàng. |
Thấy bộ quần áo của Dũng đã cũ kỹ , bạc màu , nghĩ đến cảnh nghèo của người bạn sống cô độc trong một gian nhà trọ , không thân thích , không đầy tớ , Loan bùi ngùi thương hại , hai con mắt dịu dàng nhìn Dũng , nói nửa đùa nửa thật : Anh Dũng cần người hầu hạ thì đã có em. |
| Ngờ đâu nay nàng ngồi kia , mình mặc chiếc áo cánh vá vai , chiếc quần lĩnh bạc màu , gày gò , ốm yếu , ở lẫn với những người nghèo cùng mạt trong xã hội , mà lại còn nghèo hơn họ. |
| Sinh quay lại thấy một người con gái trạc độ mười tám tuổi , mặc chiếc áo tứ thân vá vai đã cũ , chiếc khăn vuông đã bạc màu , tóc rũ xuống mà rối bời , nhưng nét mặt xinh đẹp tuyệt trần , hai con mắt trong và sáng , trông thanh tao có vẻ con nhà khuê các. |
Vừa trả lời , Tuyết vừa lúng túng giấu chỗ rách ở khuỷu tay , e lệ khép hai tà áo lại để cố che những lỗ thủng của ống quần lĩnh thâm bạc màu. |
| Anh con trai làm nghề kinh doanh vận tải , ngày đêm cứ đánh chiếc quần short jeans bạc màu vào bệnh viện. |
* Từ tham khảo:
- bạc mày
- bạc mày
- bạc mặt
- bạc mặt
- bạc mầu
- bạc mệnh