| bạc mặt | dt. Tiền mặt hiển-hiện. |
| bạc mặt | dt. Tiền mặt: trả bạc mặt. |
| bạc mặt | Hết sức vất vả, khổ cực, đầy nỗi lo toan trong công việc: làm bạc mặt mà vẫn không đủ ăn o chạy bạc mặt mới xin được chữ kí. |
| bạc mặt | dt. Tiền được trả ngay khi mua hàng; số lượng tiền bạc đang lưu-hành. |
| Chuyện cờ bạc nợ nần của Giang khiến Thùy làm bạc mặt đi trả nợ đậy cho chồng cũng không xong , cô thường xuyên bị chủ nợ gọi điện , thậm chí là đến nhà đe dọa uy hiếp đến mất ăn mất ngủ. |
| Xong bạc mặt lo gửi con. |
| Nghề này lúc may mắn lúc rủi ro , có khi một đêm thu nhập cả triệu bạc , nhưng cũng có lúc bbạc mặtđến sáng không câu được con nào vì gặp con nước động. |
| Và người ta đưa ra lý giải đầy nghi vấn : Nhiều cầu thủ đang gỡ sau một giải đấu lớn thua bbạc mặt. |
* Từ tham khảo:
- bạc mầu
- bạc mệnh
- bạc nghĩa
- bạc nhạc
- bạc nhỏ
- bạc như rận