| ba đời | dt. 1. Ba thế hệ nối tiếp nhau: Ngang rằng: ta ở chốn này, Ba đời nối nghiệp làm thầy vừa ba (Lục Vân Tiên). 2. Đã trải nhiều năm, đã có được nhiều kinh nghiệm: Đã ba đời làm nghề may nên ông rất nhiều kinh nghiệm. |
| ba đời | trgt Đời ông, đời cha và đời con: Ai giàu ba họ, ai khó ba đời (tng). |
| ba đời | Kể đời mình là một, đời cha, đời ông là ba, hay kể xuống đời con là hai, đời cháu là ba: Ai giàu ba họ, ai khó ba đời (T-ng). |
ba đời bảy họ nhà khoai Dù ngọt dù bùi cũng khí lăn tăn. |
BK ba đời bảy họ nhà khoai Dù ngọt dù bùi cũng phải lăn tăn. |
ba đời bảy họ nhà khoai Dù bở dù bùi cũng thấy lăn tăn. |
ba đời bảy họ nhà khoai Dù ngọt dù bùi nhưng cũng lăn tăn. |
ba đời bảy họ nhà tre Hễ cất lấy gánh nó đè lên vai. |
| Ngoài mấy thứ đó ra khi có khách sang trọng đến ”nhà dưới“ cũng chỉ còn món muối trắng trộn với tiết luộc để chám làn nên đặc điểm sâu xa , có người đi khỏi làng đến ba đời vẫn không thể chấm thịt gà luộc bằng bất cứ thứ nước chấm gì ngoài muối trộn tiết luộc. |
* Từ tham khảo:
- ba đời bảy họ
- ba-ga
- ba-ga
- ba gác
- ba gạc
- ba gạc