| ba ga | Nh. Boóc ba-ga. |
| ba ga | (alpaga) dt. Vải dệt bằng chất liệu từ lông con lạc đà pa-ca: Chiếc khăn ba-ga óng mượt. |
| ba ga | dt (Pháp: alpaga) Thứ hàng bằng len nhập từ nước ngoài: Bà ấy đội khăn vuông ba-ga. |
| Để tải lên sau chỗ ngồi , phần gạo nằm trên gác ba ga còn phần mì thõng xuống. |
| Hai chiếc va li to tướng , ba tôi đã đặt xuôi một chiếc lên ghi dông , một chiếc buộc sau booc ba ga. |
Người đàn ông dắt xe đạp ra , buộc thêm một chiếc khăn mặt bông vào poóc ba ga để nó ngồi cho êm. |
| Để tải lên sau chỗ ngồi , phần gạo nằm trên gác ba ga còn phần mì thõng xuống. |
Bà ngay lập tức "phản đòn" : Úi giời , hồi ấy có người "tẩm" hết chỗ nói , gầy cao vêu vao ra , đít rúm như… đít chó rồ , ai đời đi tán gái mà lại mang theo quà là mấy quyển sách buộc sau póc ba ga xe đạp bằng mấy sợi rơm… Cô cháu cười phá lên , mắt liếc nhìn cái bụng to như thùng tô nô của ông , chả tưởng tượng nổi ngày xưa ông ngoại mình ra sao. |
* Từ tham khảo:
- ba gác
- ba gạc
- ba gạc
- ba gai
- ba gai ba đồ
- ba gai ba ngạnh