| ba gác | dt. Xe chở hàng đóng bằng gỗ, có hai bánh, có hai càng dài do người kéo: chở hàng bằng xe ba gác. |
| ba gác | dt (Pháp: bagage) Xe hai bánh có càng, do người kéo để chở hàng: Ngày nay hầu như không còn xe ba gác ở trong thành phố. |
| ba gác | d. Xe người kéo có hai bánh, dùng để chở hàng hoặc đồ đạc. |
| 184 xe tay , 141 xe ba gác và xe bò , 344 xe đạp và 249 ô tô các loại qua cầu. |
| Chính quyền mới cũng tập hợp dân lao động tự do vào các hợp tác xã vận chuyển bằng xe bò , xích lô , ba gác nên cuộc sống của họ khá ổn định. |
| Biết mai sẽ đi đâu về đâu , nhỡ hứng lên dỡ quách cái sạp hàng chất ngất nghểu lên xe ba gác rong ruổi khắp nơi. |
| Ảnh mới sắm cái xe ba gác , chạy vòng vòng chở đồ trong xóm. |
Tháng trước , anh Ba Đậu lại gửi thư cho Út , Đậu nói đã gom được tiền mua xe ba gác. |
| Vợ ra chợ được hai tháng , kệ vợ cản , ông vẫn bán hết mấy bao hột ngò trữ trong kho , sắm bằng được chiếc ba gác. |
* Từ tham khảo:
- ba gạc
- ba gạc
- ba gai
- ba gai ba đồ
- ba gai ba ngạnh
- ba-ghết