| xưng hiệu | đt. Đặt cho mình một cái tên. |
| xưng hiệu | dt. Hiệu xưng để gọi. |
| xưng hiệu | đgt (H. hiệu: tên gọi) Đặt tên cho ngôi vua: Xương Văn xưng hiệu Tấn-vương, phận danh đã chính mối giường lại xong (Thiên Nam ngữ lục). |
| xưng hiệu | đt. Tự xưng tên hiệu của mình ra. |
| Vì vậy mới đổi xưng hiệu là đế , để tự làm đế nước mình , không dám làm điều gì hại đến thiên hạ. |
| Những kẻ a dua phụ họa với loạn thần hãy lấy đó làm gương ! Tháng 12 , nhà sư Thiên Nhiên là Phạm Sư Ôn làm phản , hô hào dân chúng tụ họp ở lộ Quốc Oai Thượng , tiếm xưng hiệu lớn , lấy Nguyễn Tông Mại người cổ Sở , Lư Mộ ; Nguyễn Khả Hành người La Xã1195 [17a] làm hành khiển ; chiêu tập những bọn không quê quán , lập các quân hiệu Thần Kỳ , Dũng Đấu , Vô Hạn , đánh vào kinh sư. |
* Từ tham khảo:
- lên cơn
- lêndây
- lên dây cót
- lên dốc xuống đèo
- lên đạn
- lên đèn