| xong việc | trt. Nh. Xong chuyện (nghĩa đầu). |
| xong việc | .- Đã hoàn thành công việc. Làm cho xong việc. Làm qua loa chiếu lệ. |
| Anh bảo thực , liệu tôi còn sống được hai tháng nữa không ? Tôi chỉ cần hai tháng là thu xếp xong việc ấy. |
| Chàng ăn vội ăn vàng cho xong việc nên không có đủ can đảm gỡ con gà hôm ấy nấu không được nhừ. |
| Hết một tháng , xong việc , Tạo lại đi nơi khác. |
| Trước khi đi , Dũng cố sức lo liệu xong việc ấy để Loan có kế sinh nhai , chàng đi sẽ được yên tâm hơn. |
Bà Xã chỉ cốt lo xong việc cho con gái lớn ; đối với Lạch , biết rằng không sao răn bảo được , bà đã coi như một đứa con bỏ đi. |
| Sư cụ biết Ngọc thuận ở lại quay ra bảo Lan : xong việc làm chay , chú về Hà Nội... Ngọc vội đỡ lời : Bạch cụ , cháu đã đem đủ các sách rồi. |
* Từ tham khảo:
- phều phào
- phễu
- phếu
- phi
- phi
- phi