| phếu | tt. Hếu: trắng phếu. |
| phếu | trt. Dùng trong danh-từ trắng phếu, rất trắng. |
| phếu | Tiêng trợ từ đi với tiếng trắng, trỏ bộ trắng lắm: Trắng phếu. |
| Vào ngày chốt danh sách hưởng quyền , giá cổ pphếuđiều chỉnh giảm , trong khi cổ phiếu được chia thêm chưa về tài khoản , dẫn đến sức mua của nhà đầu tư suy giảm tương ứng với tỷ lệ chia thưởng cổ phiếu. |
* Từ tham khảo:
- phi
- phi
- phi
- phi
- phi
- phi