| xe con | dt. Ô tô con: Lão rất oách, đánh xe con về tận nhà. |
| xe con | dt Xe ô-tô nhỏ: Ngày nào ông ấy cũng dùng xe con đi làm. |
| Hiệu trưởng có xe con , ngấp nghé hàm vị tiến sỹ và ông chăm sóc cho cái bằng tiến sỹ tương lai. |
| Sáng nay căn chòi của giám đốc Lê Hoàng có khách đi xe con từ thành phố xuống. |
| Tiếng là tổng giám đốc một công ty lớn , làm ăn phát đạt nhưng chỉ trừ những hội nghị quan trọng hoặc những buổi ký kết hợp đồng ông mới đi xe con. |
| Có lần , em đến địa chỉ nhận khách được thông báo trên hệ thống , khi đến nơi khách thấy em là con gái nên bảo để anh lái cho , chứ ai ngồi sau xxe congái bao giờ , Ngân kể. |
| Thế nhưng , bây giờ tăng phí xxe congấp 4 lần và tăng phí xe đầu kéo gần 3 lần như vậy là mức phí rất bất hợp lý. |
| Tra cứu thông tin trên website của Cục Đăng kiểm , biển số "30E 999.99" được cấp ngày 24/11 cho một chiếc xe hiệu Toyota thuộc dòng xxe con5 chỗ. |
* Từ tham khảo:
- xe cơ giới
- xe cút kít
- xe dây buộc mình
- xe du lịch
- xe đạp
- xe điện