| xe du lịch | dt. Tiếng gọi chung các thứ xe hơi thường, không phải chuyên-chở chung hay xe hạng nặng: Thi xe du-lịch. |
| xe du lịch | - d. (kng.). Ôtô du lịch. |
| xe du lịch | dt. Ô tô du lịch. |
| xe du lịch | dt (H. du: đi chơi; lịch: trải qua) Xe ô-tô nhỏ lịch sự: Gia đình ông ấy mới tậu một xe du lịch. |
| xe du lịch | .- Xe ô-tô nhỏ, lịch sự. |
| Trong khi đó , từ hướng Cần Thơ về Sóc Trăng , ông Trần Văn Minh , ngụ tại đường Mạc Đĩnh Chi , phường 4 , TP Sóc Trăng điều khiển xxe du lịch16 chỗ ngồi đậu ngay cabin thu phí và nói : Nhà tôi ở phường 4 TP Sóc Trăng , không đi một mét nào trên tuyến đường tránh nhưng tại sao lại bắt tôi phải mua vé khi xe tôi đã đóng phí đường bộ rồi. |
| Cơ quan Công an đã lập biên bản vụ việc và ra quyết định xử phạt hành chính đối với tài xế xe giường nằm , tài xế xxe du lịchvà người đi cùng với tài xế này về hành vi đánh nhau. |
| Chỉ bằng các phương tiện quen thuộc như xe máy , ô tô , bạn có thể tự lái hoặc đi xe khách , xxe du lịchđể đến ngay được những địa điểm này. |
| Ảnh : T.L Suýt thành Hồng Kông của Việt Nam Xxe du lịchđón chúng tôi ở nhà sáng tác từ sáng sớm , chạy một vòng quanh thành phố Đà Nẵng đón thêm mấy người nữa và thẳng ra Cửa Đại lúc 8 giờ sáng. |
| Trong khi Toyota đã quá quen thuộc vì nổi tiếng trên toàn thế giới , thì Thaco dần trở thành ông trùm ở phân khúc xxe du lịchkhi độc quyền cả 3 thương hiệu lớn gồm : Mazda , Kia và Peugeot. |
| Có nhiều hãng lớn có hoạt động sản xuất , lắp ráp trong nước (Thaco Trường Hải , Toyota , Hyundai....) đáp ứng khoảng 70% nhu cầu xe dưới 9 chỗ trong nước với snar lượng 150.000 xe trên tổng sản lượng của thị trường xxe du lịchkhoảng 210 ngàn xe/năm trong năm 2016. |
* Từ tham khảo:
- xe điện
- xe điện bánh hơi
- xe điện ngầm
- xe điếu
- xe đò
- xe gắn máy