| xe đò | dt. Xe hơi to chở hành-khách từ thủ-đô đi các tỉnh hay từ thị-trấn nầy đến thị-trấn khác, có bến đậu và chạy có giờ-giấc. |
| xe đò | - d. (ph.; kng.). Ôtôca. |
| xe đò | dt. Xe khách: đi xe đò về quê. |
| xe đò | dt Ô-tô chở người trong thành phố: ở thành phố Hồ Chí Minh có nhiều xe đò. |
| Chú nó chạy xe cho một hãng xe đò thành phố , có đại lý ở huyện. |
| Sau cô , đến ba Hà Lan , rồi mới đến ông chú chạy xe đò. |
| Tôi ngồi xe đò ngủ gà ngủ gật. |
| Tôi thấy tôi và Hà Lan ngồi trên chiếc xe đò của ông chú nó. |
| Ngồi trên xe đò , nó hỏi tôi hết câu này đến câu khác , có lắm câu tôi không trả lời được. |
| Tôi đưa nó đến nhà ông chú chạy xe đò , nơi trước đây Hà Lan từng ở. |
* Từ tham khảo:
- xe gió
- xe gíp
- xe goòng
- xe hàng
- xe hoả
- xe hòm