| xe hàng | dt. C/g. Xe vận-tải, xe chở hàng-hoá vật-dụng mướn. |
| xe hàng | dt. Ô tô ca: đi xe hàng lên tỉnh. |
Thảo cười ranh quái : Bẩm mẹ , chừng chị con đã ăn quà trên xe hàng rồi. |
Bà phán cũng cười theo bảo con : Có là đồ quạ mổ thì mới ăn quà trên xe hàng như thế , phải không chị Hồng. |
| Thỉnh thoảng mới xen lẫn vào một cái xe hàng , xộc xệch , cũ kỹ , mui bạc phếch , hay nhem nhuội như cái tã bẩn. |
| Thực ra Lương không muốn trông thấy nàng chen chúc cùng những người đàn ông trong chiếc xe hàng xếp chặt như nêm. |
| Ông Chín đứng chỉ huy cho con trai ông bưng mươi chậu hoa còn lại lên xe hàng , quyến luyến : "Hồi nãy con tặng bác dưa ăn , giờ bác tặng lại cho con với cậu nhỏ hai chậu cúc đại đóa này. |
Bọn phu xe xếp xe hàng dài trước cửa những tiệm khiêu vũ , có những bóng điện lập lòe chiếu xanh đỏ. |
* Từ tham khảo:
- xe hòm
- xe hơi
- xe kéo
- xe khách
- xe lam
- xe lăn đường