| xe khách | dt. Xe ô tô chở khách: bến xe khách o lái xe khách. |
| xe khách | dt Xe ô-tô chở khách: Dạo này, mỗi chuyến xe khách cũng rất đông người đi. |
Tôi nghĩ mình cũng rảnh rỗi , không đâu lại đi tàu ngược lên Varanasi , ở lại một đêm rồi lại đi xe khách lên Lumbinni. |
| Anh đi xe khách nhiều mà chưa thấy người nước ngoài nào đi xe như em. |
| Sau đó , một người còn đưa tôi ra tận bến xe khách , đợi cho tôi lên xe rồi mới về. |
Xe dừng lại ở Sonauli , tôi phải đi bộ qua biên giới , rồi bắt xe khách khác đến thị trấn Bhairahawa cách biên giới bốn kilomet , rồi một xe bus khác đến Lumbini. |
| 44. Trại trẻ mồ côi ở Kathmandu Sau chuyến đi xe khách ngày hôm đó , tôi đã rút ra được điều này : Đời người ai cũng nên đi xe khách ở Nepal một lần , nếu không phải vì cảnh đồi núi hùng vĩ thì cũng là vì cái cảm giác mạnh |
| Chúng tôi phải hỏi không biết bao nhiêu là người , bắt ba cái xe khách , đi hai ngày mới tới nơi. |
* Từ tham khảo:
- xe lăn đường
- xe lôi
- xe lội nước
- w ,W
- W
- watt-giờ