| xe hoả | dt. C/g. Tàu hoả (X. Xe lửa). |
| xe hoả | Nh. Xe lửa. |
| xe hoả | dt Như Xe lửa (cũ): Ngày nay người ta không dùng từ xe hoả nữa mà thay bằng từ xe lửa. |
Rồi một hôm đương ở trên xe hoả với chồng em , thoáng thấy tình nhân em ở một ga xép , em xuống cùng hắn đi biệt. |
| Không ! Mai không già... Mai trẻ lắm... mới mười chín cái xuân xanh... Mai cũng biết Mai trẻ , Mai đẹp... chỉ ngẩm cái nét đẹp khinh khỉnh của mấy chị em con bác Phán , Mai cũng đủ hiểu rằng Mai đẹp... Mai lại nhớ ở trên xe hoả , có một công tử vận tây đã lưu ý đến Mai , làm Mai phải bẽn lẽn cúi mặt. |
| Xe gặp chỗ lượng , mà cô lại mãi suy nghĩ , quên rằng mình ngồi trên xe hoả , nên vừa đứng dậy cô suýt ngã văng ra , may có hai cô con gái bà cụ đỡ được. |
| Lúc bấy giờ xe hoả huýt còi một hồi dài. |
| Cái trí tưởng tượng của tuổi trẻ bao giờ cũng dễn dàng , cũng giản dị , có hề đặt tới chỗ ngoắt ngoéo , khúc khuỷu của con đường dài đâu ? Nụ cười lại nở trên cặp môi thắm , vì Mai vừa nhớ tới người gặp gỡ trên xe hoả. |
Vậy giờ thì mình lưu ý đến người ta ? Mai nghe trong thâm tâm như có câu trả lời của cô đi xe hoả ban nãy : Một lúc dám cho chừng kia tiền. |
* Từ tham khảo:
- xe hơi
- xe kéo
- xe khách
- xe lam
- xe lăn đường
- xe lôi