| xe gió | dt. Bánh xe có khía bản giẹp dùng quạt cho ra gió: Xe gió của máy xay lúa. |
| xe gió | dt. Đồ dùng có bánh quay để quạt cho thóc lép bay đi. |
| xe gió | .- Nông cụ có cánh quạt quay để quạt thóc. |
| xe gió | Đồ dùng có bánh quay để quạt cho hột thóc lép bay đi. |
| Ngày hôm sau quần tiên đến mừng , có người mặc áo gấm cưỡi con ly từ đàng bắc xuống , có người bận xiêm lụa cưỡi rồng từ phía nam lên , có người đi kiệu ngọc , có người cưỡi xe gió , đồng thời lại họp. |
| Tử Hư nói : Mình trần vóc tục , còn biết do lối nào mà ngoi lên được ! Chỉ mong theo đòi xe gió , được tạm lên chơi xem một chuyến , chẳng hay thầy có thể giúp cho được không? Sự đó cũng không khó. |
* Từ tham khảo:
- xe goòng
- xe hàng
- xe hoả
- xe hòm
- xe hơi
- xe kéo