| xe gíp | (Jeep) dt. Xe ô tô loại nhỏ thường dùng trong quân đội nước ngoài trước 1975 ở miền nam Việt Nam. |
| xe gíp | dt (Pháp: jeep) Xe ô tô loại nhỏ có thể xông xáo mọi nơi: Hồi đó bọn sĩ quan ngụy đi xe gíp. |
| Một lát sau được mấy người Mỹ giúp đỡ , tôi xếp các em còn sống lên xxe gípvà xe hơi đem trả các em về các trại mồ côi. |
* Từ tham khảo:
- xe hàng
- xe hoả
- xe hòm
- xe hơi
- xe kéo
- xe khách