| xe điện | dt. Toa xe dài chở hành-khách có máy điện, chạy trên đường rầy (hơi nguội), trên đầu xe có càng to cạ theo dây thép (hơi nóng) gắn dọc theo đường xe chạy. |
| xe điện | - dt Xe chạy bằng động cơ điện trên đường ray: Trước kia, ngày ngày bà ta đi chợ bằng xe điện. |
| xe điện | dt. Xe chạy bằng điện trên đường ray ở thành phố: xe điện Bờ Hồ - Hà Đông o xe điện leng keng. |
| xe điện | dt Xe chạy bằng động cơ điện trên đường ray: Trước kia, ngày ngày bà ta đi chợ bằng xe điện. |
| xe điện | .- Xe chạy bằng động cơ điện trên đường ray trong các đường phố. Xe điện ngầm. Xe điện chạy trong hầm đào dưới đất ở một số thành phố lớn trên thế giới. |
| xe điện | Xe có dây truyền điện làm cho chạy. |
| Tôi ở đây đợi xe điện về nhà. |
| Hay lên xe điện mà về. |
Trương đương cố tìm xem Mỹ đứng ở đâu , thì xe điện đã tới nơi. |
| Chàng lại ngồi bên Hợp đối diện với Thu , Hợp hỏi : Anh cũng đi xe à ? Thì tôi cốt ở nhà ra đây để chờ xe điện lên phố. |
| Ánh nắng chiếu vào trong xe điện , in trên tấm áo trắng của Thu. |
xe điện gần đến chợ Hôm. |
* Từ tham khảo:
- xe điện ngầm
- xe điếu
- xe đò
- xe gắn máy
- xe gió
- xe gíp