| xe đạp | dt. C/g. Xe máy, xe hai bánh bơm, có dĩa răng, vòng xích và hai bàn đạp để đạp cho vòng xích kéo bánh chạy. |
| xe đạp | - dt. Xe hai bánh, tay nắm gắn với bánh trước, dùng sức người đạp cho chuyển động: đi học bằng xe đạp xăm lốp xe đạp đua xe đạp. |
| xe đạp | dt. Xe hai bánh, tay nắm gắn với bánh trục, dùng sức người đạp cho chuyển động: đi học bằng xe đạp o Xăm lốp xe đạp o đua xe đạp. |
| xe đạp | dt Xe có hai bánh chuyển động nhờ người ngồi tự đạp cho bánh sau quay và lái bằng bánh trước: Xe đạp, trèo lên phóng rất nhanh (Tú-mỡ). |
| xe đạp | .- Xe có hai bánh, chuyển động tự bánh sau bằng sức quay của chân đạp và lái bằng bánh trước. |
| xe đạp | Xe do người ngồi lên mà đạp đi. |
Loan thở dài : Thế chồng làm gì ? Chồng ở Hà Nội mở một hiệu cho thuê xe đạp đã hơn năm nay. |
Khi đi chợ huyện , một cái xe đạp để tựa vào gốc cây khiến Dũng ngừng lại. |
Ăn xong , Trúc dắt xe đạp đi bên cạnh Dũng. |
| Tôi cũng vậy. Sáng hôm nay , tôi vác xe đạp ra cổng ấp , không nghĩ ngợi , nhất định đi , b ất cứ đi đâu , miễn sao cho hết ngày |
| Ra đến ngã ba , thấy cái “ghi” xe đạp xoay về phía nầy. |
Trúc nhìn hiểu rồi bảo Dũng rẽ xe đạp xuống con đường đất nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- xe điện bánh hơi
- xe điện ngầm
- xe điếu
- xe đò
- xe gắn máy
- xe gió